| STT | Tên ngành | Mã ngành |
| 1 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước Chi tiết: Quản lý, vận hành, khai thác, sửa chữa, nâng cấp hệ thống công trình thủy lợi; điều tiết dòng chảy, cắt, giảm lũ cho hạ du; cung cấp nguồn nước cho sản xuất nông nghiệp, công nghiệp, dân sinh và đẩy mặn, cải tạo môi trường sinh thái,... theo nhiệm vụ nhà nước giao; kết hợp cấp nước phát điện. |
3600 |
| 2 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan | 7110 |
| 3 | Xây dựng công trình công ích. Chi tiết: - Xây dựng công trình cấp, thoát nước - Xây dựng công trình công ích khác |
4222 4229 |
| 4 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng | 7410 |
| 5 | Xây dựng nhà để ở | 4101 |
| 6 | Xây dựng nhà không để ở | 4102 |
| 7 | Xây dựng công trình thủy | 4291 |
| 8 | Xây dựng công trình đường bộ | 4212 |
| 9 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | 4299 |
| 10 | Sản xuất điện từ nguồn năng lượng tái tạo | 3512 |
| 11 | Phá dỡ và chuẩn bị mặt bằng. Chi tiết: - Phá dỡ - Chuẩn bị mặt bằng |
4311 4312 |
| 12 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét | 2392 |
| 13 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông và thạch cao | 2395 |
| 14 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan. Cụ thể: - Bán buôn than đá và nhiên liệu rắn khác - Bán buôn xăng dầu và các sản phẩm liên quan |
46711 46713 |
| 15 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng. Cụ thể: - Bán buôn xi măng - Bán buôn gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi - Bán buôn sơn, vécni - Bán buôn gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh - Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
46732 46733 46735 46736 46739 |
| 16 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa trong kho loại khác | 52109 |
| 17 | Dịch vụ du lịch và các dịch vụ khác theo quy định của pháp luật. Cụ thể: - Đại lý lữ hành - Điều hành tua du lịch - Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
7911 7912 7990 |
| 18 | Khách sạn và Dịch vụ lưu trú tương tự | 5510 |
| 19 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | 5610 |
| 20 | Dịch vụ ăn uống khác | 5629 |
| 21 | Trồng rừng, chăm sóc rừng và ươm giống cây lâm nghiệp. Cụ thể: Trồng rừng và chăm sóc rừng cây thân gỗ; Trồng rừng và chăm sóc rừng họ tre; Trồng rừng và chăm sóc rừng khác; Ươm giống cây lâm nghiệp | 0210 |
| 22 | Khai thác gỗ | 0220 |
| 23 | Khai thác lâm sản trừ gỗ | 02301 |
| 24 | Thu nhặt lâm sản trừ gỗ | 02302 |
| 25 | Trồng cây ăn quả | 0121 |
| 26 | Trồng cây hàng năm khác | 0119 |
| 27 | Trồng cây lâu năm khác | 0129 |
| 28 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt | 0161 |
| 29 | Khai thác thuỷ sản nội địa | 0312 |
| 30 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp | 0150 |
| 31 | Nuôi trồng thuỷ sản nội địa | 0322 |
| 32 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi | 0162 |
| 33 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch | 0163 |
| 34 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét | 0810 |
| 35 | Sản xuất nước khoáng, nước tinh khiết đóng chai | 11051 |
Ý kiến bạn đọc